windmills image
關於我們
separator

為矽谷創造清潔能源的未來

矽谷清潔能源(Silicon Valley Clean Energy,簡稱 SVCE)正在重新塑造當地電力市場,為我們的居民和企業提供價格具有競爭力的清潔能源新選擇——可再生能源和無碳電力。SVCE 是由聖塔克拉拉縣的十三個社區所組成管理的一個當地社區擁有的機構。SVCE 現已成為這些社區的官方電力供應商。 

我們與 PG&E 攜手合作。我們直接向發電來源購買清潔電力——鼓勵能產生更多可再生能源並降低發電費用的市場成長和競爭。PG&E 一如既往地繼續經由現有電力線路輸送電力,維護線路並提供客戶服務。您的帳單仍將出自 PG&E,但發電費用將改由 SVCE 而非 PG&E 收取。

how it works

給我們的社區帶來福利

SVCE 是一個地方控制的非營利性組織,致力於為我們的當地社區提供福利。

graph down

減少溫室氣體排放量

選擇 100% 無碳電是一個簡單而且經濟實惠的選擇。這是我們的社區可以採取的唯一最有效和大規模的行動來遏制排放並減少氣候影響。

truechoice

一個真正的選擇

您現在可以選擇不止一家供應商提供的價格具有競爭力的清潔能源新服務。

competition

競爭

作為一家社區選擇的能源機構,SVCE 正在重新塑造當地能源市場,為所有客戶提供具有競爭力的清潔能源新服務。

local

當地投資

SVCE 是一家受地方管理的公共機構,旨在為參與的社區提供福利,因此我們將營收進行再投資以保持低價格,提供能源效率計畫並促進地方清潔能源基礎設施建設。

Video

Sourced from wind, solar, hydro and other renewable energy sources to meet the total annual demand of SVCE customers

Based on typical residential usage of 450 kWh under the E-1 rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2018

Based on typical small commercial usage of 850 kWh per month under the A-1 Time of Use rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016.

Based on large commercial monthly usage of 265,360 kWh per month and annual peak demand of 730 kW under the E-19S rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016. 

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-1 價格表下 450 千瓦小時 (kWh) 的典型民用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 A-1 使用時間價格表下每個月 850 千瓦小時 (kWh) 的典型小型商用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-19S 價格表下每個月 265,360 千瓦小時 (kWh) 的大型商用每月用電量以及 730 千瓦 (kW) 的年度巔峰需求量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

The California Public Utilities Commission does not classify large hydroelectric facilities as renewable energy sources, though hydroelectric power is classified as 100% carbon-free.

加州公用事業委員會不將大型水力發電廠歸類為可再生能源,因為這些發電設施需要建造大壩。

En función del uso residencial típico de 450 kWh según el esquema de tarifas E-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso comercial pequeño típico de 850 kWh por mes según el esquema de tarifas de Tiempo de Uso A-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso mensual comercial grande de 265,360 kWh por mes y la demanda pico anual de 730 kW según el esquema de tarifas E-19S con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

La Comisión de Servicios Públicos de California no clasifica las grandes instalaciones hidroeléctricas como fuentes de energía renovable, aunque están clasificadas como 100 % libres de carbono.

Căn cứ vào mức tiêu thụ 450 kWh điển hình theo tỷ lệ E-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, vị trí, tỷ lệ và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2018

Dựa trên mức sử dụng thương mại nhỏ tiêu biểu là 850 kWh / tháng trong khuôn khổ tỷ lệ sử dụng thời gian sử dụng A-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ thay đổi tùy theo cách sử dụng, các yếu tố. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Dựa trên mức sử dụng hàng tháng thương mại lớn là 265.360 kWh / tháng và nhu cầu hàng năm cao nhất là 730 kW theo lộ trình E-19S theo tỷ giá hiện tại của PG & E, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, lịch trình, và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Ủy ban Tiện ích Công cộng California không phân loại các cơ sở thủy điện lớn làm nguồn năng lượng tái tạo, mặc dù điện thủy điện được phân loại là không có carbon.

來自於風能、太陽能、水力發電和其他可再生能源,能滿足 SVCE 用戶全年的需求。

Con origen en fuentes de energía eólica, solar, hidráulica y otras fuentes de
energía renovable para satisfacer la demanda total anual de clientes de SVCE.

Lấy từ gió, năng lượng mặt trời, nước và những nguồn năng lượng tái tạo khác để đáp ứng nhu cầu hàng năm của các khách hàng SVCE.