Header Image
民用價格
separator

清潔能源有競爭力的價格

選擇矽谷清潔能源的無碳能源就能兩者兼顧。我們與 PG&E 合作為您輸送電力,並且確保我們的價格完全透明。您帳單上的費用可以簡化為兩大類:

發電: 這是您的電力來源和您的用電量。價格根據您選擇的發電服務而異:SVCE GreenStart、SVCE GreenPrime 或 PG&E。

電力輸送: PG&E 繼續通過現有線路輸送電力並維護這些線路。PG&E 的輸送費用對於每個客戶都一樣,不管是 SVCE 發電客戶還是 PG&E 發電客戶。

PG&E 會加收與 SVCE 服務相關的額外費用,這些費用總是包含在以下 SVCE 和 PG&E 的費用比較中。您可以在瞭解您的帳單中找到帳單上所有項目的完整說明。

每月民用電費比較示例 info

 GreenStart

50%
可再生能源

$54.73
PG&E 電力輸送

$38.34
發電

$12.46
PG&E 附加費用

$105.52
總平均成本

Opt Out 

39%
可再生能源

$54.73
PG&E 電力輸送

$52.91
發電

$0
PG&E 附加費用

$107.52
總平均成本

 GreenPrime

100%
可再生能源

$54.73
PG&E 電力輸送

$41.94
發電

$12.46
PG&E 附加費用

$109.12
總平均成本

rates

價格詳情

價格由 SVCE 的董事會制定,董事會由地方公共官員組成,他們在價格變更生效之前尋求社區意見。按一下此處以查看我們的所有民用電費價格按一下此處以查看我們的所有價格與 PG&E 電費的比較結果。

discount

折扣率

SVCE 客戶仍能獲得完整的 CARE、FERA 和醫療基線折扣。如果您已經登記,就不需要重新申請。這些計畫的新客戶請直接向 PG&E 提出申請,並備妥您的帳戶號碼.

您身為 SVCE 醫療基線 (Medical Baseline) 客戶,現在將會因為 SVCE 的這項附加福利而獲得更多折扣。SVCE 醫療基線客戶無需支付其他 SVCE 客戶支付的標準電費無差異調整 (PCIA) — 因此您身為 SVCE 客戶現在每個月可以節省 15% 以上的電費!

請前往: svcleanenergy.org/zh-discount-programs/ 以參閱本計劃中文版本

solar nem

太陽能 NEM

SVCE 為擁有太陽能板的數以千計的家庭和企業提供具有吸引力的淨用電計量 (NEM) 計畫

Electric Vehicles

電動車

SVCE 電動車價格表,EV-A 和 EV-B,與 PG&E 的價格表完全一樣。SVCE 提供的更低價格能讓您利用清潔的 100% 無碳電力駕車。

Sourced from wind, solar, hydro and other renewable energy sources to meet the total annual demand of SVCE customers

Based on typical residential usage of 470 kWh under the E-1 rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective August 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on typical small commercial usage of 850 kWh per month under the A-1 Time of Use rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective August 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on large commercial monthly usage of 265,360 kWh per month and annual peak demand of 730 kW under the E-19S rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019. 

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-1 價格表下 470 千瓦小時 (kWh) 的典型民用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 A-1 使用時間價格表下每個月 850 千瓦小時 (kWh) 的典型小型商用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-19S 價格表下每個月 265,360 千瓦小時 (kWh) 的每月大型商用用電量以及 730 千瓦 (kW) 的年度巔峰需求量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

The California Public Utilities Commission does not classify large hydroelectric facilities as renewable energy sources, though hydroelectric power is classified as 100% carbon-free.

加州公用事業委員會不將大型水力發電廠歸類為可再生能源,因為這些發電設施需要建造大壩。

En función del uso residencial típico de 450 kWh según el esquema de tarifas E-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

En función del uso comercial pequeño típico de 850 kWh por mes según el esquema de tarifas de Tiempo de Uso A-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

En función del uso mensual comercial grande de 265,360 kWh por mes y la demanda pico anual de 730 kW según el esquema de tarifas E-19S con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de augusto de 2019. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

La Comisión de Servicios Públicos de California no clasifica las grandes instalaciones hidroeléctricas como fuentes de energía renovable, aunque están clasificadas como 100 % libres de carbono.

Dựa theo mức sử dụng tư gia điển hình là 470 kWh theo biểu giá E-1 ở mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SJCE có hiệu lực từ ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực sự sẽ thay đổi tùy theo mức sử dụng, địa điểm, biểu giá và những yếu tố khác. Ước tính được cung cấp là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Dựa theo sử dụng thương mại nhỏ điển hình là 850 kWh mỗi tháng theo biểu giá của Thời Hạn Sử Dụng A-1 theo mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SVCE hiệu lực vào ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, địa điểm, biểu giá và các yếu tố khác. Ước tính được cung cấp là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Dựa theo sử dụng thương mại lớn hàng tháng là 265,360 kWh mỗi tháng và nhu cầu cao điểm hàng năm là 730 kW theo biểu giá E-19S theo mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, địa điểm, biểu giá và các yếu tố khác. Ước tính này là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Ủy ban Tiện ích Công cộng California không phân loại các cơ sở thủy điện lớn làm nguồn năng lượng tái tạo, mặc dù điện thủy điện được phân loại là không có carbon.

來自於風能、太陽能、水力發電和其他可再生能源,能滿足 SVCE 用戶全年的需求。

Con origen en fuentes de energía eólica, solar, hidráulica y otras fuentes de
energía renovable para satisfacer la demanda total anual de clientes de SVCE.

Lấy từ gió, năng lượng mặt trời, nước và những nguồn năng lượng tái tạo khác để đáp ứng nhu cầu hàng năm của các khách hàng SVCE.