understanding_header
瞭解您的帳單
separator

本指南旨在幫助您瞭解您的 PG&E 帳單與 SVCE 的發電服務的變更。雖然 SVCE 負責購買您使用的電力,但您仍然會收到普通的 PG&E 帳單。

以下是您應該知道的一些事情:

  • PG&E 將不再向您收取電費;SVCE 現在以您的名義從無碳和可再生能源處採購電力。 info
  • PG&E 將繼續按照以往的相同價格收取輸電費—您的電力傳輸和輸送,以及所需的監管和計畫費用。
  • PG&E 增加了社區選擇能源計畫的相關費用—這些費用已納入 SVCE 的價格制定流程,因此,與 PG&E 的發電價格相比,客戶仍能節省總體資金

由於 PG&E 和 SVCE 共同提供您的電力服務,您的帳單將包括 PG&E 和 SVCE 所收取的費用,但永遠不會重複收費。

PGE BILL 1_ElectricOnly

1

帳號—
這是您的 PG&E 帳號,您在升級為 GreenPrime 或婉拒 SVCE 服務時都需要使用這個帳號。

2

PG&E 輸電費—
PG&E 收取這筆費用,用於通過現有的輸電線路輸送電力,維護基礎設施和其他費用以支援客戶服務和計費。

3

SVCE 發電費—
這筆費用用於支付矽谷清潔能源為客戶購買清潔、100% 無碳電力的成本。

4

應付總額—
包括 PG&E 的輸電費、SVCE 的發電服務和 PG&E 瓦斯服務(如果適用)費用。這是您支付給 PG&E 的費用總額,通過一張帳單收取 PG&E 和 SVCE 提供的服務費用,十分便捷。

PGE BILL 2 _ElectricOnly

5

您的電費明細—
這是包括發電、配送和其他費用、稅費以及為區域或全州計畫提供資金的計畫(如補助和能源效率回扣計畫)費用總額。

PGE BILL 3_ElectricOnly

6

服務協議ID—
為了計算適用費用, 服務協議記錄您與PG&E(包括結算日期,計量信息和其他因素)的具體安排。對於具有一個PG&E帳戶的有多個電錶的客戶,每個電錶將具有唯一的服務協議ID號。。

7

用電量等級—
PG&E 此標記顯示您支付的費用最高等級。如果您的電力使用超過州法律制定的 1 級用度,並且達到 2 級或 3 級用度,則您的每千瓦小時費用將會增加。

8

發電抵免額—
這是現在由 SVCE 提供發電服務的發電費用,因此 PG&E 將此費用記入您的帳戶,以避免出現任何發電費用重複的情況。

9

電費無差異調整— 
PG&E 向矽谷清潔能源收取電費無差異調整 (PCIA) 費用,此項費用根據每月使用的千瓦小時數計算。PCIA 旨在確保 SVCE 客戶支付 PG&E 在客戶更換電力合約之前為客戶提供電力所支付的費用與電力目前的市價之間的差額。對於大多數 SVCE 客戶,PCIA 目前為每千瓦小時 2 至 3 美分,取決於客戶何時更換為矽谷清潔能源,以及他們是民用還是商用客戶。PCIA 費用被納入 SVCE 的價格制定流程,因此,與 PG&E 的價格相比,客戶仍能節省資金。

10

特許經營費附加費— 
特許經營費從 PG&E 收取,用於支付與使用公共街道提供燃氣和電力服務的權利相關的費用。特許經營費被納入 SVCE 的價格制定流程,因此,與 PG&E 的價格相比,客戶仍能節省總體資金。

11

公用事業用戶稅—
公用事業用戶稅在 SVCE 服務區的各個城市有所不同,可能不適用於我們轄區的每個社區。

PG&E BILL 4 Enrollment Electric Only

12

客戶編號—
這是你的SVCE能源服務提供商(ESP)客戶編號。

13

價格表—
這是由 PG&E 決定的價格表

14

能源委員會稅— 
加州立法機構於 1975 年制定能源委員會稅。此稅項為加州能源委員會提供額外資金。

15

公用事業用戶稅—
公用事業用戶稅在 SVCE 服務區的各個城市有所不同,可能不適用於我們轄區的每個社區。

有問題嗎?我們隨時樂於提供幫助

SVCE 和 PG&E 致力於通力合作,以盡我們所能地簡化便利您的電力服務和計費。如果您對帳單上的 SVCE 費用部分有疑問,請致電 1-844-474-SVCE (7823) 或發送電子郵件至 Info@SVCleanEnergy.org 聯絡我們。如果您對帳單上的其他 PG&E 費用有疑問,請撥 1-866-743-0335 致電給 PG&E。

Sourced from wind, solar, hydro and other renewable energy sources to meet the total annual demand of SVCE customers

Based on typical residential usage of 470 kWh under the E-1 rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective May 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on typical small commercial usage of 850 kWh per month under the A-1 Time of Use rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016.

Based on large commercial monthly usage of 265,360 kWh per month and annual peak demand of 730 kW under the E-19S rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016. 

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-1 價格表下 450 千瓦小時 (kWh) 的典型民用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 A-1 使用時間價格表下每個月 850 千瓦小時 (kWh) 的典型小型商用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-19S 價格表下每個月 265,360 千瓦小時 (kWh) 的大型商用每月用電量以及 730 千瓦 (kW) 的年度巔峰需求量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

The California Public Utilities Commission does not classify large hydroelectric facilities as renewable energy sources, though hydroelectric power is classified as 100% carbon-free.

加州公用事業委員會不將大型水力發電廠歸類為可再生能源,因為這些發電設施需要建造大壩。

En función del uso residencial típico de 450 kWh según el esquema de tarifas E-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso comercial pequeño típico de 850 kWh por mes según el esquema de tarifas de Tiempo de Uso A-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso mensual comercial grande de 265,360 kWh por mes y la demanda pico anual de 730 kW según el esquema de tarifas E-19S con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

La Comisión de Servicios Públicos de California no clasifica las grandes instalaciones hidroeléctricas como fuentes de energía renovable, aunque están clasificadas como 100 % libres de carbono.

Căn cứ vào mức tiêu thụ 450 kWh điển hình theo tỷ lệ E-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, vị trí, tỷ lệ và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2018

Dựa trên mức sử dụng thương mại nhỏ tiêu biểu là 850 kWh / tháng trong khuôn khổ tỷ lệ sử dụng thời gian sử dụng A-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ thay đổi tùy theo cách sử dụng, các yếu tố. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Dựa trên mức sử dụng hàng tháng thương mại lớn là 265.360 kWh / tháng và nhu cầu hàng năm cao nhất là 730 kW theo lộ trình E-19S theo tỷ giá hiện tại của PG & E, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, lịch trình, và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Ủy ban Tiện ích Công cộng California không phân loại các cơ sở thủy điện lớn làm nguồn năng lượng tái tạo, mặc dù điện thủy điện được phân loại là không có carbon.

來自於風能、太陽能、水力發電和其他可再生能源,能滿足 SVCE 用戶全年的需求。

Con origen en fuentes de energía eólica, solar, hidráulica y otras fuentes de
energía renovable para satisfacer la demanda total anual de clientes de SVCE.

Lấy từ gió, năng lượng mặt trời, nước và những nguồn năng lượng tái tạo khác để đáp ứng nhu cầu hàng năm của các khách hàng SVCE.