commercial_header
商用價格
separator

清潔能源有競爭力的價格。

您的電費帳單仍將出自 PG&E,並將顯示矽谷清潔能源提供發電服務所收取的費用。您向矽谷清潔能源支付的發電價格和費用只是取代原本由 PG&E 供電時其所收取的電費。PG&E 會在您的帳單中加收與 SVCE 服務相關的額外費用,這些費用總是包含在以下費用比較中。您可以在瞭解您的帳單 (Understanding Your Bill)中找到帳單上的項目的大致說明。

商業客戶(小)費用比較範例 info

 GreenStart

50%
可再生能源

$114.02
PG&E 電力輸送

$68.26
發電

$23.49
PG&E 附加費用

$205.77
總平均成本

Opt Out 

39%
可再生能源

$114.02
PG&E 電力輸送

$95.58
發電

$0
PG&E 附加費用

$209.60
總平均成本

 GreenPrime

100%
可再生能源

$114.02
PG&E 電力輸送

$75.06
發電

$23.49
PG&E 附加費用

$212.57
總平均成本

Sample Commercial (Large) Cost Comparison  info

 GreenStart

50%
可再生能源

$25,820.24
PG&E 電力輸送

$28,321.80
發電

$7,209.83
PG&E 附加費用

$61,351.87
總平均成本

Opt Out 

39%
可再生能源

$25,820.24
PG&E 電力輸送

$37,011.60
發電

$0
PG&E 附加費用

$62,831.83
總平均成本

 GreenPrime

100%
可再生能源

$25,820.24
PG&E 電力輸送

$30,444.68
發電

$7,209.83
PG&E 附加費用

$63,474.75
總平均成本

rates

價格詳情

發電價格由 SVCE 的董事會制定,董事會由每個參與社區的民選官員組成。董事會在價格變更生效之前尋求社區意見。

discount

能源效率獎勵

向 SVCE 登記的客戶仍然有資格參與 PG&E 能源效率回扣和獎勵計畫。請造訪 PG&E 計畫網頁以瞭解關於能源效率回扣和獎勵的詳情。

demand

需量反應計畫

除了高峰日定價之外,商用客戶仍然有資格參與現有的 PG&E 需量反應計畫,這些計畫提供獎勵以減少在關鍵高峰期間的電力需求。

solar nem

太陽能 NEM

SVCE 為擁有太陽能板或其他現場發電形式的企業提供具有吸引力的淨用電計量 (NEM) 計畫。

calculate

比較您的電費和節省

您可以使用 GreenStart 計算您節省的電費,或者使用我們的費用比較計算器來計算升級為 SVCE GreenPrime 所需的費用。您需要一份帳單以確定您目前的千瓦小時 (kWh) 用電量。

Sourced from wind, solar, hydro and other renewable energy sources to meet the total annual demand of SVCE customers

Based on typical residential usage of 470 kWh under the E-1 rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective August 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on typical small commercial usage of 850 kWh per month under the A-1 Time of Use rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective August 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on large commercial monthly usage of 265,360 kWh per month and annual peak demand of 730 kW under the E-19S rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019. 

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-1 價格表下 470 千瓦小時 (kWh) 的典型民用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 A-1 使用時間價格表下每個月 850 千瓦小時 (kWh) 的典型小型商用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2019 年 8 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-19S 價格表下每個月 265,360 千瓦小時 (kWh) 的每月大型商用用電量以及 730 千瓦 (kW) 的年度巔峰需求量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2019 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

The California Public Utilities Commission does not classify large hydroelectric facilities as renewable energy sources, though hydroelectric power is classified as 100% carbon-free.

加州公用事業委員會不將大型水力發電廠歸類為可再生能源,因為這些發電設施需要建造大壩。

En función del uso residencial típico de 450 kWh según el esquema de tarifas E-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

En función del uso comercial pequeño típico de 850 kWh por mes según el esquema de tarifas de Tiempo de Uso A-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

En función del uso mensual comercial grande de 265,360 kWh por mes y la demanda pico anual de 730 kW según el esquema de tarifas E-19S con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de augusto de 2019. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2019.

La Comisión de Servicios Públicos de California no clasifica las grandes instalaciones hidroeléctricas como fuentes de energía renovable, aunque están clasificadas como 100 % libres de carbono.

Dựa theo mức sử dụng tư gia điển hình là 470 kWh theo biểu giá E-1 ở mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SJCE có hiệu lực từ ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực sự sẽ thay đổi tùy theo mức sử dụng, địa điểm, biểu giá và những yếu tố khác. Ước tính được cung cấp là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Dựa theo sử dụng thương mại nhỏ điển hình là 850 kWh mỗi tháng theo biểu giá của Thời Hạn Sử Dụng A-1 theo mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SVCE hiệu lực vào ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, địa điểm, biểu giá và các yếu tố khác. Ước tính được cung cấp là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Dựa theo sử dụng thương mại lớn hàng tháng là 265,360 kWh mỗi tháng và nhu cầu cao điểm hàng năm là 730 kW theo biểu giá E-19S theo mức giá hiện tại của PG&E, và mức giá của SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng Tám, 2019. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, địa điểm, biểu giá và các yếu tố khác. Ước tính này là trung bình của mức giá theo mùa. Loại năng lượng tái tạo PG&E như cho biết trong Báo Cáo Thường Niên cho Chương Trình Khai Trình Nguồn Điện của Ủy Ban Năng Lượng California (California Energy Commission Power Source Disclosure Program), vào tháng Sáu, 2019.

Ủy ban Tiện ích Công cộng California không phân loại các cơ sở thủy điện lớn làm nguồn năng lượng tái tạo, mặc dù điện thủy điện được phân loại là không có carbon.

來自於風能、太陽能、水力發電和其他可再生能源,能滿足 SVCE 用戶全年的需求。

Con origen en fuentes de energía eólica, solar, hidráulica y otras fuentes de
energía renovable para satisfacer la demanda total anual de clientes de SVCE.

Lấy từ gió, năng lượng mặt trời, nước và những nguồn năng lượng tái tạo khác để đáp ứng nhu cầu hàng năm của các khách hàng SVCE.