commercial_header
Mức Giá Thương Mại
separator

Mức giá năng lượng sạch cạnh tranh. 

Quý vị được cả hai khi chọn năng lượng không cácbon của Silicon Valley Clean Energy. Chúng tôi hợp tác với PG&E để cung cấp điện và bảo đảm cung cấp với giá minh bạch. Chi phí quý vị thấy trên hóa đơn có thể đơn giản hóa thành hai phân loại:

Phát Điện: Đây là tiền trả cho nguồn điện và số điện quý vị sử dụng. Mức giá thay đổi tùy theo loại dịch vụ quý vị chọn: SVCE GreenStart, SVCE GreenPrime hay PG&E.

Cung Cấp Điện: PG&E vẫn cung cấp điện trên đường dây hiện tại và duy tu những đường dây này. PG&E áp dụng mức giá như nhau cho mọi người, cả khách hàng của SVCE và khách hàng của PG&E.

PG&E thêm các lệ phí vào hóa đơn và những lệ phí này luôn được tính vào bản so sánh chi phí dưới đây. Quý vị sẽ thấy giải thích đầy đủ về tất cả các mục trên hóa đơn trong phần Hiểu Hóa Đơn của Quý Vị.

Mẫu So Sánh Chi Phí Thương Mại (Nhỏ) info

 GreenStart

50%
năng lượng tái tạo

$111.75
Cung cấp điện của PG&E

$64.20
phát điện

$21.49
lệ phí thêm vào của PG&E

$197.44
tổng chi phí trung bình

Opt Out 

33%
năng lượng tái tạo

$111.75
Cung cấp điện của PG&E

$91.16
phát điện

$0
lệ phí thêm vào của PG&E

$202.91
tổng chi phí trung bình

 GreenPrime

100%
năng lượng tái tạo

$111.75
Cung cấp điện của PG&E

$71.00
phát điện

$21.49
lệ phí thêm vào của PG&E

$204.24
tổng chi phí trung bình

Mẫu So Sánh Chi Phí Thương Mại (Lớn) info

 GreenStart

50%
năng lượng tái tạo

$16,446.00
Cung cấp điện của PG&E

$24,133.00
phát điện

$8,043.00
lệ phí thêm vào của PG&E

$48,622.00
tổng chi phí trung bình

Opt Out 

33%
năng lượng tái tạo

$16,446.00
Cung cấp điện của PG&E

$34,231.00
phát điện

$0
lệ phí thêm vào của PG&E

$50,677.00
tổng chi phí trung bình

 GreenPrime

100%
năng lượng tái tạo

$16,446.00
Cung cấp điện của PG&E

$27,105.00
phát điện

$8,043.00
lệ phí thêm vào của PG&E

$51,594.00
tổng chi phí trung bình

rates

Thông tin về mức giá

Mức giá phát điện do Hội Đồng Giám Đốc của SVCE, một nhóm viên chức được chọn từ mỗi cộng đồng tham gia đề ra. Hội đồng sẽ thâu thập ý kiến của cộng đồng trước khi thay đổi mức giá có hiệu lực. Bấm vào đây để xem tất cả mức giá thương mại nhỏ và vừa, lớn và kỹ nghệ. Muốn xem tất cả mức giá của chúng tôi so với mức giá phát điện của PG&E thì bấm vào đây.

discount

Khích Lệ Tiết Kiệm Năng Lượng

Khách hàng ghi danh với SVCE vẫn còn đủ điều kiện được giảm giá tiết kiệm năng lượng và chương trình khích lệ của PG&E. Muốn biết thêm về giảm giá và khích lệ tiết kiệm năng lượng, vào mạng lưới chương trình của PG&E.

demand

Chương Trình Đáp Ứng Nhu Cầu

Với ngoại lệ của Giá Ngày Cao Điểm (Peak Day Pricing, hay PDP), khách hàng thương mại vẫn đủ điều kiện tham gia vào phần lớn chương trình PG&E và Đáp Ứng Nhu Cầu đệ tam nhân hiện tại, các chương trình này có khích lệ khi giảm nhu cầu trong giờ cao điểm. SVCE cung cấp cho khách hàng trong PDP chương trình tiết kiệm phù hợp. Bấm vào đây để biết thêm về Chương Trình Chuyển Tiếp Giá Ngày Cao Điểm của SVCE..

solar nem

NEM cho Năng Lượng Mặt Trời

SVCE cung cấp chương trình Đo Năng Lượng Thực Sự (Net Energy Metering, hay NEM) cho các doanh nghiệp có các tấm năng lượng mặt trời hay các dạng phát điện tại chỗ khác.

calculate

So Sánh Chi Phí và Tiết Kiệm của Quý Vị

Quý vị có thể so sánh chi phí SVCE với PG&E bằng cách tải về công cụ tính để so sánh chi phí của chúng tôi. Nếu quý vị có hóa đơn trong tay, dùng biểu giá và thông tin về kilowatt giờ (kWh) trên hóa đơn để tính chi phí điện mới của quý vị.

Sourced from wind, solar, hydro and other renewable energy sources to meet the total annual demand of SVCE customers

Based on typical residential usage of 470 kWh under the E-1 rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective May 1, 2019. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2019.

Based on typical small commercial usage of 850 kWh per month under the A-1 Time of Use rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016.

Based on large commercial monthly usage of 265,360 kWh per month and annual peak demand of 730 kW under the E-19S rate schedule at current PG&E rates, and SVCE rates effective April 1, 2018. Actual costs will vary depending on usage, location, rate schedule, and other factors. Estimate provided is an average of seasonal rates. PG&E renewable energy content as reported in the Annual Report to the California Energy Commission Power Source Disclosure Program in June 2016. 

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-1 價格表下 450 千瓦小時 (kWh) 的典型民用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 A-1 使用時間價格表下每個月 850 千瓦小時 (kWh) 的典型小型商用用電量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

根據目前 PG&E 價格以及 2018 年 4 月 1 日生效的 SVCE 價格的 E-19S 價格表下每個月 265,360 千瓦小時 (kWh) 的大型商用每月用電量以及 730 千瓦 (kW) 的年度巔峰需求量。實際費用將根據用電量、地點、價格表和其他因素而有所不同。所提供的估計值是季節性費率的平均值。PG&E 可再生能源含量如 2016 年 6 月提交給加州能源委員會電源披露計劃 (Power Source Disclosure Program) 的年度報告中所報告的。

The California Public Utilities Commission does not classify large hydroelectric facilities as renewable energy sources, though hydroelectric power is classified as 100% carbon-free.

加州公用事業委員會不將大型水力發電廠歸類為可再生能源,因為這些發電設施需要建造大壩。

En función del uso residencial típico de 450 kWh según el esquema de tarifas E-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso comercial pequeño típico de 850 kWh por mes según el esquema de tarifas de Tiempo de Uso A-1 con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

En función del uso mensual comercial grande de 265,360 kWh por mes y la demanda pico anual de 730 kW según el esquema de tarifas E-19S con las tarifas de PG&E actuales y las tarifas de SVCE con entrada en vigencia el 1 de abril de 2018. Los costos actuales variarán según el uso, el lugar, el esquema de tarifas y otros factores. El cálculo proporcionado es un promedio de tarifas estacionales. Contenido de energía renovable de PG&E según se comunica en el Informe Anual al Programa de Divulgación de Fuentes de Energía de la Comisión de Energía de California en junio de 2016.

La Comisión de Servicios Públicos de California no clasifica las grandes instalaciones hidroeléctricas como fuentes de energía renovable, aunque están clasificadas como 100 % libres de carbono.

Căn cứ vào mức tiêu thụ 450 kWh điển hình theo tỷ lệ E-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, vị trí, tỷ lệ và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2018

Dựa trên mức sử dụng thương mại nhỏ tiêu biểu là 850 kWh / tháng trong khuôn khổ tỷ lệ sử dụng thời gian sử dụng A-1 theo tỷ giá PG & E hiện tại, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ thay đổi tùy theo cách sử dụng, các yếu tố. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Dựa trên mức sử dụng hàng tháng thương mại lớn là 265.360 kWh / tháng và nhu cầu hàng năm cao nhất là 730 kW theo lộ trình E-19S theo tỷ giá hiện tại của PG & E, và tỷ lệ SVCE có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2018. Chi phí thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng, lịch trình, và các yếu tố khác. Ước tính cung cấp là mức trung bình của các mức giá theo mùa. Nội dung năng lượng tái tạo của PG & E được báo cáo trong Báo cáo Thường niên cho Chương trình Phát hành Nguồn Năng lượng của Ủy ban Năng lượng California vào tháng 6 năm 2016.

Ủy ban Tiện ích Công cộng California không phân loại các cơ sở thủy điện lớn làm nguồn năng lượng tái tạo, mặc dù điện thủy điện được phân loại là không có carbon.

來自於風能、太陽能、水力發電和其他可再生能源,能滿足 SVCE 用戶全年的需求。

Con origen en fuentes de energía eólica, solar, hidráulica y otras fuentes de
energía renovable para satisfacer la demanda total anual de clientes de SVCE.

Lấy từ gió, năng lượng mặt trời, nước và những nguồn năng lượng tái tạo khác để đáp ứng nhu cầu hàng năm của các khách hàng SVCE.